Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 黌 - huỳnh | 黌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hoàng (+13 nét) (màu vàng)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 40652

UTF-8: E9BB8C

UTF-32: 9ECC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hung4

Định nghĩa tiếng Anh: school

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: hóng

Tiếng Nhật: コウ オウ

Tiếng Nhật (Kun): MANABEYA

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HOYNG

Quan Thoại: hóng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phán [ pàn ]

6CEE, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Nghĩa: 1. trường học ; 2. tan lở

Xem thêm:

trúc [ zhú , zhù ]

7BC9, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)

Nghĩa: xây cất

Xem thêm:

罷免
bãi miễn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dau phong