Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

BÁT MUỘN

撥悶

(Xua nỗi buồn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Mười năm gió bụi (1786-1795),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
撥悶


十載塵埃暗玉除,
百年城府半荒墟。
么麼虫鳥高飛盡,
滓濊乾坤血戰餘。
桑梓兵前千里淚,
親朋燈下數行書。
魚龍冷落閒秋夜,
百種幽懷未一攄。

Dịch âm:
Bát muộn


Thập tải trần ai ám ngọc trừ,
Bách niên thành phủ bán hoang khư.
Yêu ma trùng điểu cao phi tận,
Chỉ uế càn khôn huyết chiến dư.
Tang tử binh tiền thiên lý lệ,
Thân bằng đăng hạ sổ hàng thư.
Ngư long lãnh lạc nhàn thu dạ,
Bách chủng u hoài vị nhất sư.

Dịch nghĩa:
Xua nỗi buồn


Cái bụi che mờ thềm ngọc mười năm nay.
Thành phủ xây dựng trăm năm trước, một nửa thành gò hoang,
Các loài chim nhỏ bé đều bay lên cao hết.
Sau các cuộc huyết chiến, cõi càn khôn trở nên nhơ nhớp.
Quê nhà trong cơn binh lửa hẳn đã tiêu điều,
Ở xa muôn dặm nghĩ đến mà rơi nước mắt.
Bạn bè, bà con chỉ còn lại mấy hàng thư dưới đèn.
Đêm thu vắng, cá rồng lặng lẽ, trăm mối u hoài chưa dẹp được chút nào!

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  2. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  3. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  4. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  5. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  6. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  7. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  8. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  9. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  10. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  11. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  12. An Huy đạo trung - 安徽道中 (Trên đường đi An Huy)
  13. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  14. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  15. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  16. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  17. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  18. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  19. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  20. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  21. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  22. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  23. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  24. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  25. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  26. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  27. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  29. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  30. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  31. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  32. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  33. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  35. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  36. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  37. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  38. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  39. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  40. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  41. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  42. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  43. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  44. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  45. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  46. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  47. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  48. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  49. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  50. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cánh, căng, cắng [ gēng , gèng ]

7DEA, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. dây thừng to ; 2. vội, kíp, gấp

Xem thêm:

ni [ ní ]

94CC, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố niobi, Nb

Quảng Cáo

sỉ bánh ram