Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20553

UTF-8: E58189

UTF-32: 5049

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai5

Định nghĩa tiếng Anh: great, robust; extraordinary

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wěi

Tiếng Nhật: えらい

Tiếng Nhật (Kun): ERAI

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wěi

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bất mị - (不寐) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tối [ zuì ]

6700, tổng 12 nét, bộ quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)

Nghĩa: cực kỳ, hơn nhất, chót

Xem thêm:

sanh [ chēng , zhèng ]

77A0, tổng 16 nét, bộ mục 目 (+11 nét)

Nghĩa: trông thẳng, nhìn thẳng

Xem thêm:

biểu, biễu, phu [ fú , piǎo ]

83A9, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Nghĩa: chết đói; màng bao ngoài ở các cây mới nảy mầm

Quảng Cáo

bánh canh khô huế