Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 久遠
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lại [ lài ]

8D56, tổng 13 nét, bộ bối 貝 (+9 nét)

Nghĩa: 1. nhờ cậy ; 2. ích lợi

Xem thêm:

cấn [ gěn , gèn , hén ]

826E, tổng 6 nét, bộ cấn 艮 (+0 nét)

Nghĩa: quẻ Cấn (phúc uyển) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên liền, tượng Sơn (núi), tượng trưng cho con trai út, hành Thổ, tuổi Sửu, hướng Đông và Bắc)

Xem thêm:

tha, đà [ tuō ]

62D6, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)

Nghĩa: kéo, lôi

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng