Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+3 2 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20070

UTF-8: E4B9A6

UTF-32: 4E66

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syu1

Định nghĩa tiếng Anh: book, letter, document; writings

Quan Thoại: shū

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lưu biệt Nguyễn đại lang - (留別阮大郎) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hồng [ hóng ]

9B5F, tổng 14 nét, bộ ngư 魚 (+3 nét)

Nghĩa: một loại cá sống ở đáy biển cạn gồm rất nhiều chủng loại, mình dẹt, đầu nhỏ, không vảy, da rất dày, hình dạng giống như con dơi, đuôi nhỏ và dài như cây roi, có gai đuôi, rất độc

Xem thêm:

khang, khoang, soang, xoang [ kòng , qiāng ]

8154, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 (+8 nét)

Nghĩa: 1. xương rỗng ; 2. lồng ngực ; 3. điệu hát (âm xoang)

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 9