Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 书 - thư | 书 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+3 2 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20070

UTF-8: E4B9A6

UTF-32: 4E66

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syu1

Định nghĩa tiếng Anh: book, letter, document; writings

Quan Thoại: shū

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7527, tổng 14 nét, bộ sinh 生 (+9 nét)

Xem thêm:

受贿
thụ hối

Xem thêm:

triết [ zhé ]

608A, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)

Nghĩa: 1. khôn, trí tuệ ; 2. triết học

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà