Từ Điển Hán Việt

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thủ vĩ ngâm (首尾吟) | Nguyễn Trãi

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ mèi , mí , mì ]

8FF7, tổng 9 nét, bộ sước 辵 (+6 nét)

Nghĩa: 1. lạc, mất ; 2. mê, say, ham ; 3. lầm mê, mê tín ; 4. lờ mờ

Xem thêm:

trinh [ zhēn , zhēng ]

5075, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: thăm dò, do thám, điều tra

Xem thêm:

mậu, việt [ yuè ]

6209, tổng 5 nét, bộ qua 戈 (+1 nét)

Nghĩa: 1. cái búa lớn, cái kích (vũ khí) ; 2. sao Việt

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nữ Mạng