Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仲 - trọng | 仲 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+4 nét) (người)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 20210

UTF-8: E4BBB2

UTF-32: 4EF2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung6

Định nghĩa tiếng Anh: middle brother; go between, mediator; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhòng

Tiếng Nhật: チュウ なか

Tiếng Nhật (Kun): NAKA

Tiếng Nhật (On): CHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWUNG

Quan Thoại: zhòng

Âm thời Đường: *djhiùng djhiùng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

丁男
đinh nam

Xem thêm:

ly [ ]

77CB, tổng 19 nét, bộ mục 目 (+14 nét)

Xem thêm:

蓬矢
bồng thỉ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nguồn hàng giá sỉ