Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 伯 - bá | bách | 伯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+5 nét) (người)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 20271

UTF-8: E4BCAF

UTF-32: 4F2F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baak3

Định nghĩa tiếng Anh: older brother; father’s elder brother; senior male ’sire’; feudal rank ’count’

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ハク バク おさ かみ

Tiếng Nhật (Kun): OSA HATAGASHIRA

Tiếng Nhật (On): HAKU HA

Tiếng Hàn (Latinh): PAYK PHAY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: bæk

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

郵信
bưu tín

Xem thêm:

敷愉
phu du

Xem thêm:

tao [ zāo ]

906D, tổng 14 nét, bộ sước 辵 (+11 nét)

Nghĩa: 1. không hẹn mà gặp ; 2. vòng, lượt

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nam Mạng