Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 伴唱
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

khoản [ cuàn , kuǎn ]

7ABE, tổng 17 nét, bộ huyệt 穴 (+12 nét)

Nghĩa: 1. chỗ hở ra ; 2. rỗng

Xem thêm:

trù [ chú ]

53A8, tổng 12 nét, bộ hán 厂 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái bếp ; 2. cái hòm

Quảng Cáo

thợ sửa nhà