Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20341

UTF-8: E4BDB5

UTF-32: 4F75

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bing3

Định nghĩa tiếng Anh: combine, annex

Pinyin: bìng

Tiếng Nhật: ヘイ あわせる ならぶ しかし

Tiếng Nhật (Kun): AWASERU NARABU SHIKASHI

Tiếng Nhật (On): HEI

Tiếng Hàn (Latinh): PYENG

Quan Thoại: bìng

Tiếng Việt: tính

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tặng Thực Đình (贈實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

笔名
bút danh

Xem thêm:

dưỡng, dạng [ yǎng , yàng ]

7001, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Nghĩa: 1. nước di chuyển ; 2. di chuyển thuyền hoặc vật gì trên nước ; 3. sóng gợn ; 4. đầy tràn, chứa chan, quá nhiều ; 4. sông Dưỡng (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Quảng Cáo

tháo lắp tủ tphcm