Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侑 - hựu | 侑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20369

UTF-8: E4BE91

UTF-32: 4F91

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau6

Định nghĩa tiếng Anh: help, assist, repay kindness

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yòu

Tiếng Nhật: ユウ すすめる たすける

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU TASUKERU

Tiếng Nhật (On): YUU U

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tĩnh, tỉnh, đán [ jǐng ]

4E95, tổng 4 nét, bộ nhị 二 (+2 nét)

Nghĩa: 1. cái giếng ; 2. sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)

Xem thêm:

tá, tả [ zuǒ ]

5DE6, tổng 5 nét, bộ công 工 (+2 nét)

Nghĩa: bên trái

Xem thêm:

映月讀書
ánh nguyệt độc thư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng đặc sản