Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 倆 - lưỡng | 倆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20486

UTF-8: E58086

UTF-32: 5006

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: loeng5

Định nghĩa tiếng Anh: clever, skilled; two, pair

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: liǎng,liǎ

Tiếng Nhật: リョウ

Tiếng Nhật (Kun): TAKUMI

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYANG

Quan Thoại: liǎ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

攪亂
giảo loạn

Xem thêm:

thước [ lì , shuò , yuè ]

9460, tổng 23 nét, bộ kim 金 (+15 nét)

Nghĩa: nóng chảy

Xem thêm:

niết [ nié ]

82F6, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: mệt mỏi, bơ phờ, phờ phạc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi chùa khánh anh