Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 們 - môn | 們 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+8 nét) (người)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20497

UTF-8: E58091

UTF-32: 5011

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mun4

Định nghĩa tiếng Anh: adjunct pronoun indicate plural

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: mèn,mén

Tiếng Nhật: モン ボン メン

Tiếng Nhật (Kun): TOMOGARA

Tiếng Nhật (On): MON

Tiếng Hàn (Latinh): MWUN

Quan Thoại: men

Tiếng Việt: món

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhương, nhưỡng, nhượng [ níng , ráng , rǎng , ràng , xiǎng ]

6518, tổng 20 nét, bộ thủ 手 (+17 nét)

Nghĩa: ăn trộm

Xem thêm:

道師
đạo sư

Xem thêm:

thương [ qiāng , qiàng ]

8E4C, tổng 17 nét, bộ túc 足 (+10 nét)

Nghĩa: đi lảo đảo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tử vi