Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 偅 - chủng | động | 偅 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20549

UTF-8: E58185

UTF-32: 5045

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung3

Pinyin: zhòng,chōng,tóng

Tiếng Nhật: ショウ シュ トウ

Tiếng Nhật (Kun): KODOMO

Tiếng Nhật (On): SHOU SHU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TONG

Quan Thoại: zhòng

Tiếng Việt: chổng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dịch [ yì ]

4F07, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Xem thêm:

尸體
thi thể

Xem thêm:

chỉ, kì, kỳ, thị [ qí , shì , zhǐ ]

8006, tổng 10 nét, bộ lão 老 (+6 nét)

Nghĩa: già (60 tuổi)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nữ Mạng