Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 債 - trái | 債 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+11 nét) (người)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 20661

UTF-8: E582B5

UTF-32: 50B5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaai3

Định nghĩa tiếng Anh: debt, loan, liabilities

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhài

Tiếng Nhật: サイ サク シャ シャク かり

Tiếng Nhật (Kun): KARI

Tiếng Nhật (On): SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CHAY

Quan Thoại: zhài

Âm thời Đường: jrɛi

Tiếng Việt: trái

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

流言
lưu ngôn

Xem thêm:

麻黃
ma hoàng

Xem thêm:

lưỡng, lượng, lạng [ liǎng , liàng ]

4E24, tổng 7 nét, bộ nhất 一 (+6 nét)

Nghĩa: hai, 2; lạng (đơn vị đo khối lượng)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tý 1996 nam mạng