Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 僕 - bộc | 僕 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+12 nét) (người)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 20693

UTF-8: E58395

UTF-32: 50D5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: buk6

Định nghĩa tiếng Anh: slave, servant, I

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ボク ホク しもべ

Tiếng Nhật (Kun): SHIMOBE YATSUGARE

Tiếng Nhật (On): BOKU

Tiếng Hàn (Latinh): POK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *bhuk bhuk

Tiếng Việt: bộc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kính [ jìng ]

8FF3, tổng 8 nét, bộ sước 辵 (+5 nét)

Nghĩa: 1. lối đi hẹp ; 2. thẳng tắp

Xem thêm:

trệ [ zhì ]

5F58, tổng 12 nét, bộ kệ 彐 (+9 nét)

Nghĩa: con lợn sề

Xem thêm:

援據
viện cứ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính tân bình