Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 儔 - thù | trù | 儔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+14 nét) (người)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 20756

UTF-8: E58494

UTF-32: 5114

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau4

Định nghĩa tiếng Anh: companion, mate, colleague

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: dào,chóu

Tiếng Nhật: チュウ ジュ トウ ドウ ともがら

Tiếng Nhật (Kun): TOMOGARA

Tiếng Nhật (On): CHUU JU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: chóu

Âm thời Đường: djhiou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

can, gian [ jiān ]

5978, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét)

Nghĩa: 1. gian dối ; 2. kẻ ác

Xem thêm:

新法
tân pháp

Xem thêm:

khư [ qū ]

547F, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: há miệng, há mồm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

English