Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 内 - nạp | nội | 内 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quynh (+2 nét) (vùng biên giới xa; hoang địa)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20869

UTF-8: E58685

UTF-32: 5185

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: noi6

Định nghĩa tiếng Anh: inside

Pinyin: ,nèi,ruì

Tiếng Nhật: ナイ ダイ ドウ ノウ ゼイ うち いる いれる

Tiếng Nhật (Kun): UCHI IRU IRERU

Tiếng Nhật (On): DAI NAI

Tiếng Hàn (Latinh): NAY NAP

Quan Thoại: nèi

Tiếng Việt: nội

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

biết, biệt, miết, tất [ biē , biě , piē ]

765F, tổng 19 nét, bộ nạch 疒 (+14 nét)

Nghĩa: 1. lép, óp, tẹp ; 2. móm, tẹt ; 3. bẹp, tóp lại ; 4. khẳng khiu

Xem thêm:

thuần [ chún , tuán ]

9D89, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: am thuần 鶉,鹑)

Xem thêm:

鋼筆
cương bút
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tháo lắp giường tủ