Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 册 - sách | 册 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quynh (+3 nét) (vùng biên giới xa; hoang địa)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20876

UTF-8: E5868C

UTF-32: 518C

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caak3

Định nghĩa tiếng Anh: book, volume, register, list

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: ,zhà

Tiếng Nhật: サツ サク ふみ

Tiếng Nhật (Kun): FUMI

Tiếng Nhật (On): SATSU SAKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHAYK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: sách

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nguyên [ yuán ]

6C85, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: sông Nguyên

Xem thêm:

[ ]

603D, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)

Xem thêm:

高級
cao cấp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mùi 1991 Nữ Mạng