Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 冑 - trụ | 冑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quynh (+7 nét) (vùng biên giới xa; hoang địa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20881

UTF-8: E58691

UTF-32: 5191

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zau6

Định nghĩa tiếng Anh: helmet

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: zhòu

Tiếng Nhật: チュウ ジュウ かぶと よろい

Tiếng Nhật (Kun): KABUTO YOROI

Tiếng Nhật (On): CHUU

Tiếng Hàn (Latinh): CWU

Quan Thoại: zhòu

Âm thời Đường: djhiòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

支付
chi phó

Xem thêm:

家用
gia dụng

Xem thêm:

tắc [ zé ]

5219, tổng 6 nét, bộ đao 刀 (+4 nét)

Nghĩa: 1. quy tắc ; 2. bắt chước

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường sài gòn