Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 冢 - trũng | trủng | 冢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+8 nét) (trùm khăn lên)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 20898

UTF-8: E586A2

UTF-32: 51A2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cung2

Định nghĩa tiếng Anh: burial mound, mausoleum; grand

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: zhǒng

Tiếng Nhật: チョウ チュ つか

Tiếng Nhật (Kun): TSUKA OKA YASHIRO

Tiếng Nhật (On): CHOU CHU

Tiếng Hàn (Latinh): CHONG

Quan Thoại: zhǒng

Âm thời Đường: *djiǒng djiǒng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

搂抱
lâu bão

Xem thêm:

揶揄
da du

Xem thêm:

thái, thải [ tài ]

6C70, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)

Nghĩa: 1. quá mức ; 2. thải đi, bỏ đi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tuổi Đinh Sửu 1997 Nam Mạng