Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刌 - thiển | 刌 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+3 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 21004

UTF-8: E5888C

UTF-32: 520C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cyun2

Định nghĩa tiếng Anh: cut up small; divide

Pinyin: cǔn

Tiếng Nhật: ソン セン

Tiếng Nhật (Kun): KIRU TATSU SAKU

Tiếng Nhật (On): SON SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHON

Quan Thoại: cǔn

Tiếng Việt: thổn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trạo [ ]

7F84, tổng 19 nét, bộ võng 网 (+14 nét)

Xem thêm:

[ bì , bié , mì ]

79D8, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bí mật ; 2. thần

Xem thêm:

踐踏
tiễn đạp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mang kho