Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+6 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21049

UTF-8: E588B9

UTF-32: 5239

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: caat3

Định nghĩa tiếng Anh: temple, shrine, monastery

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chà,shā

Tiếng Nhật: セツ サツ セチ

Tiếng Nhật (Kun): HATABASHIRA TERA KUNI

Tiếng Nhật (On): SATSU SECHI

Tiếng Hàn (Latinh): CHAL

Quan Thoại: shā

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

trợ [ zhù ]

52A9, tổng 7 nét, bộ lực 力 (+5 nét)

Nghĩa: trợ giúp

Xem thêm:

li, ly, sái, sỉ [ lí ]

7E2D, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. dây lưng, khăn giắt ; 2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng) ; 3. buộc ; 4. lưới đánh cá

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh