Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刺 - thích | thứ | 刺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+6 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21050

UTF-8: E588BA

UTF-32: 523A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ci3

Định nghĩa tiếng Anh: stab; prick, irritate; prod

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0N

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: セキ さす ささる そしる とげ

Tiếng Nhật (Kun): SASU SOSHIRU TOGE

Tiếng Nhật (On): SHI SEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CA CHEK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: lɑt tsiɛk tsiɛ̀

Tiếng Việt: thích

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

允当
duẫn đáng

Xem thêm:

笑傲
tiếu ngạo

Xem thêm:

trinh [ zhēn , zhēng ]

6968, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái cột góc tường ; 2. cội, gốc

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nữ Mạng