Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 削 - sảo | tước | 削 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+7 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 21066

UTF-8: E5898A

UTF-32: 524A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: soek3

Định nghĩa tiếng Anh: scrape off, pare, trim

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qiào,xiāo,shào

Tiếng Nhật: サク シャク ショウ ソウ けずる

Tiếng Nhật (Kun): KEZURU

Tiếng Nhật (On): SAKU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SAK

Quan Thoại: xuē

Âm thời Đường: siɑk

Tiếng Việt: tước

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tuyết [ xuě ]

96EA, tổng 11 nét, bộ vũ 雨 (+3 nét)

Nghĩa: tuyết

Xem thêm:

變改
biến cải

Xem thêm:

樹籬
thụ ly
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán hạt óc chó