Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 劄 - tráp | trát | 劄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+12 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 21124

UTF-8: E58A84

UTF-32: 5284

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaap3

Định nghĩa tiếng Anh: brief note; official communique

Pinyin: zhā,zhá

Tiếng Nhật: サツ トウ さす

Tiếng Nhật (Kun): SASU KAGI KAMA

Tiếng Nhật (On): SATSU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHA

Quan Thoại: zhá

Tiếng Việt: chép

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

牧場
mục trường

Xem thêm:

[ ]

9C07, tổng 20 nét, bộ ngư 魚 (+9 nét)

Xem thêm:

trãi, trĩ, trại [ zhì ]

8C78, tổng 7 nét, bộ trĩ 豸 (+0 nét)

Nghĩa: 1. loài bò sát không có chân ; 2. giải được, trừ được ; 3. con dê thần

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nam Mạng