Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 募 - mộ | 募 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lực (+11 nét) (sức mạnh)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 21215

UTF-8: E58B9F

UTF-32: 52DF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou6

Định nghĩa tiếng Anh: levy, raise; summon; recruit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: つのる

Tiếng Nhật (Kun): TSUNORU

Tiếng Nhật (On): BO MO

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại:

Âm thời Đường:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

暫行
tạm hành

Xem thêm:

周遊
chu du

Xem thêm:

tịch [ xí ]

84C6, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lớn ; 2. cái chiếu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Xem tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng