Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 匾 - biền | biển | 匾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hệ (+9 nét) (che đậy, giấu giếm)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21310

UTF-8: E58CBE

UTF-32: 533E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bin2

Định nghĩa tiếng Anh: flat, round split-bamboo contain

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: biǎn

Tiếng Nhật: ヘン うすい ひらたい

Tiếng Nhật (Kun): USUI HIRATAI GAKU

Tiếng Nhật (On): HEN

Tiếng Hàn (Latinh): PHYEN

Quan Thoại: biǎn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

biều [ piáo ]

74E2, tổng 16 nét, bộ qua 瓜 (+11 nét)

Nghĩa: cái bầu

Xem thêm:

少数
thiểu số

Xem thêm:

điền [ tián ]

7530, tổng 5 nét, bộ điền 田 (+0 nét)

Nghĩa: ruộng, đồng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường