Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 區

區

Thông tin ký tự

Bộ: hệ ⼖(+9 nét) (che đậy, giấu giếm)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21312

UTF-8: E58D80

UTF-32: 5340

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi1

Định nghĩa tiếng Anh: area, district, region, ward; surname

Tiếng Hàn (Hangul): 구:0E

Pinyin: qū,ōu,gōu,qiū,kòu

Tiếng Nhật: ク オウ オ コウ キュウ

Tiếng Nhật (Kun): WAKERU SHIKIRU

Tiếng Nhật (On): KU OU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU WU

Quan Thoại: qū

Âm thời Đường: gou kio

Tiếng Việt: khu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ninh Công thành - (寧公城) | Nguyễn Du

Xem thêm:

điểu [ dǎo , diǎo , niǎo , què ]

9CE5, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 (+0 nét)

Nghĩa: con chim

Xem thêm:

phong [ fēng ]

5CF0, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đỉnh núi ; 2. cái bướu

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính hóc môn