Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: hán (+7 nét) (sườn núi, vách đá)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 21400

UTF-8: E58E98

UTF-32: 5398

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lei4

Định nghĩa tiếng Anh: manage, control; thousandth part of tael

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chán,

Tiếng Nhật: リン テン デン

Tiếng Nhật (Kun): MISE

Tiếng Nhật (On): RIN TEN

Tiếng Hàn (Latinh): LI CEN

Quan Thoại:

Tiếng Việt: li

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 2 - (雜吟其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

需求
nhu cầu

Xem thêm:

心思
tâm tư

Xem thêm:

hậu [ hòu ]

539A, tổng 9 nét, bộ hán 厂 (+7 nét)

Nghĩa: 1. dày dặn ; 2. chiều dày ; 3. hậu hĩnh

Quảng Cáo

blog tử vi