Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: hán (+7 nét) (sườn núi, vách đá)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 21402

UTF-8: E58E9A

UTF-32: 539A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hau5

Định nghĩa tiếng Anh: thick; substantial; greatly

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: hòu

Tiếng Nhật: コウ あつい

Tiếng Nhật (Kun): ATSUI

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): HWU

Quan Thoại: hòu

Âm thời Đường: hòu hǒu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

trù [ chóu , chú , zhū ]

8DE6, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: trì trù 躊)

Xem thêm:

hồ [ hú ]

9B0D, tổng 19 nét, bộ tiêu 髟 (+9 nét)

Nghĩa: chòm râu, chỏm râu

Quảng Cáo

học hán việt