Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 取締

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đang, đáng, đương [ dāng , dàng ]

5F53, tổng 6 nét, bộ tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)

Nghĩa: 1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng ; 2. nên, đáng ; 3. thẳng, trực tiếp ; 4. đang, đương lúc, khi, hiện thời ; 5. chống giữ ; 6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu ; 7. hầu ; 8. ngăn cản, cản trở ; 9. giữ chức, đương chức ; 10. chịu trách nhiệm ; 11. tiếng kêu leng keng; 1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp ; 2. tương đương, bằng ; 3. coi như, coi là ; 4. cho rằng, tưởng rằng ; 5. cầm, đợ

Xem thêm:

hổ, hứa, hử [ hǔ , xǔ ]

8A31, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)

Nghĩa: 1. khen ; 2. hứa hẹn ; 3. rất, lắm; như thế (tiếng dùng làm trợ ngữ)

Xem thêm:

manh [ ]

76F3, tổng 8 nét, bộ mục 目 (+3 nét)

Quảng Cáo

cửa hàng đặc sản