Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 古昔
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Điếu La Thành ca giả - (吊羅城歌者) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bàng, phòng [ fáng , páng ]

623F, tổng 8 nét, bộ hộ 戶 (+4 nét)

Nghĩa: căn phòng

Xem thêm:

yêu [ yō , yo ]

54DF, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nào, này (trợ từ) ; 2. dô hò, dô ta (trợ từ) ; 3. ối chao, chao ôi

Quảng Cáo

nhôm kính quận 6