Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 召 - chiêu | thiệu | triệu | 召 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+2 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 21484

UTF-8: E58FAC

UTF-32: 53EC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ziu6

Định nghĩa tiếng Anh: imperial decree; summon

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhào,shào

Tiếng Nhật: ショウ ジョウ チョウ めす まねく

Tiếng Nhật (Kun): MESU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SO CO

Quan Thoại: zhào

Âm thời Đường: djhiɛ̀u

Tiếng Việt: chịu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

安撫使
an phủ sứ

Xem thêm:

拜迎
bái nghênh

Xem thêm:

[ ]

79DB, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 3