Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+4 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21580

UTF-8: E5918C

UTF-32: 544C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: giu3

Định nghĩa tiếng Anh: to call; to summon

Tiếng Nhật: キョウ さけぶ

Tiếng Nhật (On): KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: jiào

Tiếng Việt: khiếu

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cổ [ gǔ ]

9F13, tổng 13 nét, bộ cổ 鼓 (+0 nét)

Nghĩa: 1. cái trống ; 2. gảy đàn

Xem thêm:

giáp, kiếp [ jiā , jiá , jià , jié ]

5939, tổng 6 nét, bộ nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)

Nghĩa: 1. kép, giáp ; 2. gần ; 3. cái nhíp, cái díp ; 4. cái cặp đựng sách ; 5. bến đỗ thuyền

Mời xem:

Nhâm Thân 1992 Nữ Mạng