Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 咄 - đoát | đốt | 咄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+5 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 21636

UTF-8: E59284

UTF-32: 5484

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deot1

Định nghĩa tiếng Anh: noise of rage, cry out in anger

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: duō

Tiếng Nhật: トツ タツ トチ タチ しかる はなし はなす

Tiếng Nhật (Kun): SHIKARU HANASHI

Tiếng Nhật (On): TOTSU

Tiếng Hàn (Latinh): TOL

Quan Thoại: duō

Âm thời Đường: duɑt duət

Tiếng Việt: xót

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lung [ lóng ]

9468, tổng 25 nét, bộ kim 金 (+17 nét)

Xem thêm:

急性
cấp tính

Xem thêm:

撤銷
triệt tiêu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 6