Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 咸 - giảm | hàm | hám | 咸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+6 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 21688

UTF-8: E592B8

UTF-32: 54B8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haam4

Định nghĩa tiếng Anh: together; all, completely; united; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xián,jiǎn,jiān

Tiếng Nhật: カン ゲン ゴン みな

Tiếng Nhật (Kun): MINA

Tiếng Nhật (On): KAN GEN

Tiếng Hàn (Latinh): HAM

Quan Thoại: xián

Âm thời Đường: *hæm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thê, đê, đệ [ dì , tī , tí ]

7747, tổng 12 nét, bộ mục 目 (+7 nét)

Nghĩa: hé mắt nhìn

Xem thêm:

[ ]

5F16, tổng 4 nét, bộ cung 弓 (+1 nét)

Xem thêm:

偶發
ngẫu phát
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Đinh Dậu 1957 Nam Mạng