Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 啖 - đạm | 啖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+8 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 21846

UTF-8: E59596

UTF-32: 5556

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: daam6

Định nghĩa tiếng Anh: eat, feed; chew, bite; entice

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: dàn

Tiếng Nhật: タン ダン くう くらわす くらう

Tiếng Nhật (Kun): KUU KURAWASU

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: dàn

Âm thời Đường: dhɑ̌m

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

甜絲絲
điềm ti ti

Xem thêm:

跬步
khuể bộ

Xem thêm:

lưu [ liú ]

9A9D, tổng 13 nét, bộ mã 馬 (+10 nét)

Nghĩa: con ngựa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Comprehensive Vietnamese Dictionary