Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嗷 - ngao | ngạo | 嗷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+11 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 22007

UTF-8: E597B7

UTF-32: 55F7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngou4

Định nghĩa tiếng Anh: loud clamor; sound of wailing

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: áo

Tiếng Nhật: ゴウ

Tiếng Nhật (Kun): KAMABISUSHI

Tiếng Nhật (On): GOU

Tiếng Hàn (Latinh): O

Quan Thoại: áo

Âm thời Đường: ngɑu

Tiếng Việt: ngao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

81BC, tổng 15 nét, bộ nhục 肉 (+11 nét)

Xem thêm:

下議院
hạ nghị viện

Xem thêm:

物理學
vật lí học
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

công ty sửa nhà