Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 堂堂正正 - đường đường chánh chánh | 堂堂正正 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lịch [ lì ]

67A5, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)

Nghĩa: ổn định

Xem thêm:

dong, dung, dũng [ yōng , yóng , yòng ]

50AD, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Nghĩa: làm thuê

Xem thêm:

tảng [ sǎng ]

78C9, tổng 15 nét, bộ thạch 石 (+10 nét)

Nghĩa: đá tảng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mang kho