Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 堰 - yển | 堰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+9 nét) (đất)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 22576

UTF-8: E5A0B0

UTF-32: 5830

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin2

Định nghĩa tiếng Anh: dam; embankment, dike, bank

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yàn

Tiếng Nhật: エン オン せき せく

Tiếng Nhật (Kun): SEKI SEKU

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): EN

Quan Thoại: yàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

不得以
bất đắc dĩ

Xem thêm:

軍囘毋令
quân hồi vô lệnh

Xem thêm:

trí [ zhì ]

7DFB, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)

Nghĩa: 1. suy cho đến cùng ; 2. đem lại, đưa đến ; 3. tỉ mỉ, kỹ, kín

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ