Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 壑 - hác | 壑 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+14 nét) (đất)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 22737

UTF-8: E5A391

UTF-32: 58D1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kok3

Định nghĩa tiếng Anh: bed of torrent, narrow ravine

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,huò

Tiếng Nhật: ガク カク たに

Tiếng Nhật (Kun): TANI

Tiếng Nhật (On): GAKU KAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HAK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *xɑk

Tiếng Việt: hác

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

乳酸
nhũ toan

Xem thêm:

luyến [ liàn ]

604B, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)

Nghĩa: 1. yêu, thương mến ; 2. tiếc nuối

Xem thêm:

麥酒
mạch tửu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nnkh