Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 壤 - nhưỡng | 壤 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thổ (+17 nét) (đất)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 22756

UTF-8: E5A3A4

UTF-32: 58E4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng6

Định nghĩa tiếng Anh: soil, loam, earth; rich

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: rǎng

Tiếng Nhật: ジョウ ニョウ つち

Tiếng Nhật (Kun): TSUCHI

Tiếng Nhật (On): JOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: rǎng

Âm thời Đường: njiɑ̌ng

Tiếng Việt: nhưỡng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

纱窗
sa song

Xem thêm:

惝怳
sưởng hoảng

Xem thêm:

cát, hát, liệp [ gé ]

7366, tổng 15 nét, bộ khuyển 犬 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 7