Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 外情

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký mộng - (記夢) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 2 - (臥病其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

ninh, trữ [ níng , nìng , zhù ]

5BE7, tổng 14 nét, bộ miên 宀 (+11 nét)

Nghĩa: 1. an toàn ; 2. thà, nên ; 3. há nào, lẽ nào

Xem thêm:

lạc, lộ [ lù , luò ]

8DEF, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Nghĩa: đường đi

Xem thêm:

来往
lai vãng

Quảng Cáo

cửa kính quận 1