Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 妹 - muội | 妹 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 22969

UTF-8: E5A6B9

UTF-32: 59B9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mui6

Định nghĩa tiếng Anh: younger sister

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: mèi

Tiếng Nhật: マイ バイ いもうと いも

Tiếng Nhật (Kun): IMOUTO IMO

Tiếng Nhật (On): MAI

Tiếng Hàn (Latinh): MAY

Quan Thoại: mèi

Âm thời Đường: *mə̀i

Tiếng Việt: muội

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

商賣
thương mại

Xem thêm:

sư, xư [ chū , shū ]

6A17, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Nghĩa: cây xư (cây gỗ không dùng được vào việc gì)

Xem thêm:

便當
tiện đáng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

làm chả ram