Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 委 - uy | uỷ | 委 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 22996

UTF-8: E5A794

UTF-32: 59D4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai2

Định nghĩa tiếng Anh: appoint, send, commission

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wěi,wēi,wèi

Tiếng Nhật: くわしい すえ すてる ゆだねる

Tiếng Nhật (Kun): YUDANERU SUE KUWASHII

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wěi

Âm thời Đường: *gyuɛ gyuɛ̌

Tiếng Việt: uỷ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ sī ]

549D, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Xem thêm:

暗弱
ám nhược

Xem thêm:

bản [ bǎn , pàn ]

95C6, tổng 17 nét, bộ môn 門 (+9 nét)

Nghĩa: 1. tấm, miếng ; 2. gỗ đóng quan tài ; 3. cứng, rắn ; 4. người chủ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

app đánh vần tiếng việt