Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 姤

姤

Thông tin ký tự

Bộ: nữ ⼥(+6 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 23012

UTF-8: E5A7A4

UTF-32: 59E4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau3

Định nghĩa tiếng Anh: mate; copulate; good; hexagram ䷫

Tiếng Hàn (Hangul): 구:1N

Pinyin: gòu

Tiếng Nhật: コウ ク グ あう

Tiếng Nhật (Kun): AU MIMEYOI MINIKUI

Tiếng Nhật (On): KOU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: gòu

Tiếng Việt: cạu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

U cư kỳ 2 - (幽居其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tế, tễ [ jì ]

973D, tổng 22 nét, bộ vũ 雨 (+14 nét)

Nghĩa: mưa tạnh

Xem thêm:

lệ, đãi [ dài , dì , lì , yì ]

96B6, tổng 8 nét, bộ đãi 隶 (+0 nét)

Nghĩa: 1. phụ thuộc ; 2. lối chữ lệ

Xem thêm:

ngại [ gāi , hé ]

9602, tổng 9 nét, bộ môn 門 (+6 nét)

Nghĩa: 1. khác biệt ; 2. ngăn chặn ; 3. vùi lấp

Mời xem:

Quý Mão 1963 Nữ Mạng