Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 媵 - dắng | dựng | 媵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+1 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 23221

UTF-8: E5AAB5

UTF-32: 5AB5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing6

Định nghĩa tiếng Anh: a maid who accompanies bride to her new home; to escort; a concubine

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yìng,shèng

Tiếng Nhật: ヨウ ショウ そいよめ

Tiếng Nhật (Kun): OKURU TSUKISOHI OKURIME OKURIBITO

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): ING

Quan Thoại: yìng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

拜渴
bái khát

Xem thêm:

nghệ [ yì ]

56C8, tổng 21 nét, bộ khẩu 口 (+18 nét)

Nghĩa: nói mê, nói sảng

Xem thêm:

白术
bạch truật
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía nghệ an