Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嫣 - yên | 嫣 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+11 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 23267

UTF-8: E5ABA3

UTF-32: 5AE3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin1

Định nghĩa tiếng Anh: charming, fascinating; gay

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yān

Tiếng Nhật: エン ケン

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): EN

Quan Thoại: yān

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

伯翁
bá ông

Xem thêm:

hữu [ yòu ]

53F3, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)

Nghĩa: bên phải

Xem thêm:

báo [ bào ]

62A5, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: 1. báo cáo, báo tin, thông báo ; 2. trả lời ; 3. báo đáp, đền ơn ; 4. tin tức ; 5. tờ báo ; 6. điện báo, điện tín ; 7. trả lại

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên