Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 嫦 - thường | 嫦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+11 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 23270

UTF-8: E5ABA6

UTF-32: 5AE6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: soeng4

Định nghĩa tiếng Anh: name of a moon goddess

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cháng

Tiếng Nhật: ジョウ コウ ショウ

Tiếng Nhật (On): KOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): HANG

Quan Thoại: cháng

Âm thời Đường: *həng

Tiếng Việt: thường

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

sâm, sân, tiên [ shēn , xiān , xiǎn ]

59FA, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)

Nghĩa: nước Sâm thời cổ

Xem thêm:

廷爭
đình tranh

Xem thêm:

婀娜
a na
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ram hà tĩnh